prostopadłościan
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ prostopadły (“perpendicular”) + -o- + -ścian (“-hedron”).
Cách phát âm
[sửa]Cách phát âm
[sửa]prostopadłościan gđ bđv
- (hình học) Cuboit, hình khối chữ nhật (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau).
Biến cách
[sửa]Biến cách của prostopadłościan
Đọc thêm
[sửa]- prostopadłościan, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- prostopadłościan, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
Thể loại:
- Từ có liên tố -o- tiếng Ba Lan
- Từ ghép tiếng Ba Lan
- Từ 5 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɔɕt͡ɕan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɔɕt͡ɕan/5 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ bất động vật tiếng Ba Lan
- pl:Hình học