pruderie
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁyd.ʁi/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pruderie /pʁyd.ʁi/ |
pruderies /pʁyd.ʁi/ |
pruderie gc /pʁyd.ʁi/
- (Văn học) Sự ra vẻ đoan trang, sự đoan trang ngoài mặt.
- (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Thái độ đoan trang ngoài mặt; cử chỉ đoan trang ngoài mặt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pruderie”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)