pryl

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pryl prylet
Số nhiều pryl, pryler pryla, prylene

pryl

  1. Đòn, mẻ đòn, trận đòn.
    Ungen fikk pryl da han hadde vært ulydig.
    en drakt pryl — Một trận đòn.

Từ dẫn xuất[sửa]

  • (1) [[pryle : [[]]Đánh|]]Đánh]] đòn.

Tham khảo[sửa]