Bước tới nội dung

pula

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aceh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *mula

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

pula

  1. Trồng cây.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Albani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pula

  1. Dạng biến tố của pulë:
    1. danh cách xác định số ít
    2. danh cách/đối cách bất định số nhiều

Tiếng Cebu

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *pula.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /puˈla/, [pʊˈl̪a] (Sialo)
  • IPA(ghi chú): /puˈwa/, [pʊˈwa] (Metro Cebu,Bohol,Leyte)
  • Tách âm: pu‧la

Tính từ

[sửa]

pulá (Badlit spelling ᜉᜓᜎ)

  1. Đỏ.

Danh từ

[sửa]

pulá

  1. Màu đỏ.

Tiếng Galicia

[sửa]

Động từ

[sửa]

pula

  1. Dạng biến tố của pulir:
    1. ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít hiện tại giả định
    2. ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh
  2. Dạng biến tố của pular:
    1. ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật
    2. ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh

Tiếng Indonesia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈpula/ [ˈpu.la]
  • Vần: -ula
  • Tách âm: pu‧la

Phó từ

[sửa]

pula

  1. Cũng vậy; xem thêm.
    Đồng nghĩa: juga

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

pula

  1. Dạng biến tố của pulir:
    1. hiện tại giả định ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít
    2. mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít

Tiếng Trung Bikol

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *pula.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

pulá (plural purula, Basahan spelling ᜉᜓᜎ)

  1. Đỏ.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

pulá (plural purula, Basahan spelling ᜉᜓᜎ)

  1. Không có âm thanh.
    Từ cùng trường nghĩa: bungog, buta
Từ phái sinh
[sửa]