pup
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpəp/
| [ˈpəp] |
Danh từ
pup /ˈpəp/
Thành ngữ
Ngoại động từ
pup ngoại động từ /ˈpəp/
- Đẻ (chó con).
- Đẻ (chó cái).
Chia động từ
pup
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pup | |||||
| Phân từ hiện tại | pupping | |||||
| Phân từ quá khứ | pupped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pup | pup hoặc puppest¹ | pups hoặc puppeth¹ | pup | pup | pup |
| Quá khứ | pupped | pupped hoặc puppedst¹ | pupped | pupped | pupped | pupped |
| Tương lai | will/shall² pup | will/shall pup hoặc wilt/shalt¹ pup | will/shall pup | will/shall pup | will/shall pup | will/shall pup |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pup | pup hoặc puppest¹ | pup | pup | pup | pup |
| Quá khứ | pupped | pupped | pupped | pupped | pupped | pupped |
| Tương lai | were to pup hoặc should pup | were to pup hoặc should pup | were to pup hoặc should pup | were to pup hoặc should pup | were to pup hoặc should pup | were to pup hoặc should pup |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pup | — | let’s pup | pup | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pup”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)