pusse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å pusse
Hiện tại chỉ ngôi puss er
Quá khứ -a/-et
Động tính từ quá khứ -a/-et
Động tính từ hiện tại

pusse

  1. Chà xát, cọ rửa. Hỉ mũi.
    Han har glemt å pusse skoene.
    å pusse opp — Sửa sang, sửa chữa lại.
    å pusse nesen — Hỉ mũi.

Tham khảo[sửa]