Bước tới nội dung

quán chiếu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwaːn˧˥ ʨiəw˧˥kwa̰ːŋ˩˧ ʨiə̰w˩˧waːŋ˧˥ ʨiəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːn˩˩ ʨiəw˩˩kwa̰ːn˩˧ ʨiə̰w˩˧

Danh từ

quán chiếu

  1. Quá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.
    Quán chiếu bản thân.