quán quân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˥ kwən˧˧ | kwa̰ːŋ˩˧ kwəŋ˧˥ | waːŋ˧˥ wəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˩˩ kwən˧˥ | kwa̰ːn˩˧ kwən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
quán quân
- (Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.
- Quán quân về bơi lội.
- Chiếm giải quán quân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quán quân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)