quạt thóc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ːʔt˨˩ tʰawk˧˥tʰa̰ːk˨˨ tʰa̰wk˩˧tʰaːk˨˩˨ tʰawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːt˨˨ tʰawk˩˩tʰa̰ːt˨˨ tʰawk˩˩tʰa̰ːt˨˨ tʰa̰wk˩˧

Danh từ[sửa]

quạt thóc

  1. Quạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụithóc lép bay đi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]