quả kiếp nhân duyên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ː˧˩˧ kiəp˧˥ ɲən˧˧ zwiən˧˧kwaː˧˩˨ kiə̰p˩˧ ɲəŋ˧˥ jwiəŋ˧˥waː˨˩˦ kiəp˧˥ ɲəŋ˧˧ jwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˩ kiəp˩˩ ɲən˧˥ ɟwiən˧˥kwa̰ːʔ˧˩ kiə̰p˩˧ ɲən˧˥˧ ɟwiən˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

"Nhân" là "nguyên nhân", quảkết quả.

Thành ngữ[sửa]

quả kiếp nhân duyên

  1. Ý nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.

Tham khảo[sửa]