quận lại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwə̰ʔn˨˩ la̰ːʔj˨˩kwə̰ŋ˨˨ la̰ːj˨˨wəŋ˨˩˨ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˨˨ laːj˨˨kwə̰n˨˨ la̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

quận lại

  1. Quan đứng đầu một quận.

Dịch[sửa]