Bước tới nội dung

quốc cấm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwəwk˧˥ kəm˧˥kwə̰wk˩˧ kə̰m˩˧wəwk˧˥ kəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwəwk˩˩ kəm˩˩kwə̰wk˩˧ kə̰m˩˧

Tính từ

[sửa]

quốc cấm

  1. Bị pháp luật cấm.
    • Ca dao Việt Nam:
      Cưới nàng anh toan dẫn voi,
      Anh sợ quốc cấm nên voi không bàn.