Bước tới nội dung

quang tinh thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
quang tinh thể

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwaːŋ˧˧ tïŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧kwaːŋ˧˥ tïn˧˥ tʰe˧˩˨waːŋ˧˧ tɨn˧˧ tʰe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːŋ˧˥ tïŋ˧˥ tʰe˧˩kwaːŋ˧˥˧ tïŋ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từ

quang tinh thể

  1. Cấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.

Đồng nghĩa

Dịch