quarantine
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkwɔr.ən.ˌtin/
Danh từ
quarantine /ˈkwɔr.ən.ˌtin/
Ngoại động từ
quarantine ngoại động từ /ˈkwɔr.ən.ˌtin/
Chia động từ
quarantine
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quarantine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)