quyết nghị

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ ŋḭʔ˨˩kwk˩˧ ŋḭ˨˨wk˧˥ ŋi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ ŋi˨˨kwt˩˩ ŋḭ˨˨kwt˩˧ ŋḭ˨˨

Định nghĩa[sửa]

quyết nghị

  1. Ngả hẳn về một ý định nhất thiết phải thực hiện.
    Chi bộ quyết nghị kết nạp hai đồng chí.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]