Bước tới nội dung

quy hồi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwi˧˧ ho̤j˨˩kwi˧˥ hoj˧˧wi˧˧ hoj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwi˧˥ hoj˧˧kwi˧˥˧ hoj˧˧

Động từ

quy hồi

  1. Trở về.
    Thôi miên quy hồi tiền kiếp.