Bước tới nội dung

rác phẩm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ trộn giữa rác + tác phẩm.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːk˧˥ fə̰m˧˩˧ʐa̰ːk˩˧ fəm˧˩˨ɹaːk˧˥ fəm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaːk˩˩ fəm˧˩ɹa̰ːk˩˧ fə̰ʔm˧˩

Danh từ

[sửa]

rác phẩm

  1. Tác phẩmchất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.
    • 2015, Phạm Phương Thảo, Hãy cứ đi về phía Nhân dân, Nhà xuất bản Tổng hợp TP.HCM, tr. 96:
      Những năm qua, sách, báo đã “nhập siêu” và trong nhập văn hóa phẩm cũng có nhập “rác phẩm” .