Bước tới nội dung

ráp nối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːp˧˥ noj˧˥ʐa̰ːp˩˧ no̰j˩˧ɹaːp˧˥ noj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaːp˩˩ noj˩˩ɹa̰ːp˩˧ no̰j˩˧

Động từ

ráp nối

  1. Nối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
    Ráp nối các linh kiện máy tính.
    Ráp nối các tình tiết của vụ án.

Tham khảo

“Ráp nối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam