rèn giũa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛ̤n˨˩ zwaʔa˧˥ | ʐɛŋ˧˧ juə˧˩˨ | ɹɛŋ˨˩ juə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɛn˧˧ ɟṵə˩˧ | ɹɛn˧˧ ɟuə˧˩ | ɹɛn˧˧ ɟṵə˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
- Được rèn giũa trong quân đội.
- Rèn giũa con cái.
Tham khảo
[sửa]“Rèn giũa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam