Bước tới nội dung

rèn giũa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛ̤n˨˩ zwaʔa˧˥ʐɛŋ˧˧ juə˧˩˨ɹɛŋ˨˩ juə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɛn˧˧ ɟṵə˩˧ɹɛn˧˧ ɟuə˧˩ɹɛn˧˧ ɟṵə˨˨

Động từ

[sửa]

rèn giũa

  1. Rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
    Được rèn giũa trong quân đội.
    Rèn giũa con cái.

Tham khảo

[sửa]

“Rèn giũa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam