rétrofusée

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
rétrofusées
/ʁet.ʁɔ.fy.ze/
rétrofusées
/ʁet.ʁɔ.fy.ze/

rétrofusée gc

  1. Tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ).

Tham khảo[sửa]