Bước tới nội dung

réverbère

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁe.vɛʁ.bɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
réverbère
/ʁe.vɛʁ.bɛʁ/
réverbères
/ʁe.vɛʁ.bɛʁ/

réverbère /ʁe.vɛʁ.bɛʁ/

  1. Gương phản xạ (ở đèn).
  2. Đèn cây (ở) đường phố.
    four à réverbère — (kỹ thuật) lò phản xạ, lò lửa quặt

Tham khảo