réversibilité
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁe.vɛʁ.si.bi.li.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| réversibilité /ʁe.vɛʁ.si.bi.li.te/ |
réversibilité /ʁe.vɛʁ.si.bi.li.te/ |
réversibilité gc /ʁe.vɛʁ.si.bi.li.te/
- (Luật học, pháp lý) Khả năng chuyển hồi.
- (Vật lý) Học tính thuận nghịch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “réversibilité”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)