rút ruột

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zut˧˥ zuət˨˩ʐṵk˩˧ ʐuək˨˨ɹuk˧˥ ɹuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹut˩˩ ɹuət˨˨ɹṵt˩˧ ɹuət˨˨

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

rút ruột

  1. Lấy từ giữa, từ trong lõi ra.
    Rút ruột một cuộn len..
    Rút ruột tằm..
    Cố gắng quá mức đưa những gì mình có ở trong lòng ra ngoài.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]