rạn vỡ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːʔn˨˩ vəʔə˧˥ | ʐa̰ːŋ˨˨ jəː˧˩˨ | ɹaːŋ˨˩˨ jəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːn˨˨ və̰ː˩˧ | ɹa̰ːn˨˨ vəː˧˩ | ɹa̰ːn˨˨ və̰ː˨˨ | |
Động từ
rạn vỡ
- Không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.
- Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Rạn vỡ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam