Bước tới nội dung

rạn vỡ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːʔn˨˩ vəʔə˧˥ʐa̰ːŋ˨˨ jəː˧˩˨ɹaːŋ˨˩˨ jəː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaːn˨˨ və̰ː˩˧ɹa̰ːn˨˨ vəː˧˩ɹa̰ːn˨˨ və̰ː˨˨

Động từ

rạn vỡ

  1. Không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.
    Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • “Rạn vỡ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam