Bước tới nội dung

rầy nâu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̤j˨˩ nəw˧˧ʐəj˧˧ nəw˧˥ɹəj˨˩ nəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəj˧˧ nəw˧˥ɹəj˧˧ nəw˧˥˧

Danh từ

rầy nâu

  1. Côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.
    Tiêu diệt rầy nâu hại lúa.

Tham khảo

  • “Rầy nâu”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam