Bước tới nội dung

rốt lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zot˧˥ la̰ːʔj˨˩ʐo̰k˩˧ la̰ːj˨˨ɹok˧˥ laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹot˩˩ laːj˨˨ɹot˩˩ la̰ːj˨˨ɹo̰t˩˧ la̰ːj˨˨

Tiền tố

[sửa]

rốt lại

  1. Kết luận cái gì.