Bước tới nội dung

rửa mặt bằng tăm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨ̰ə˧˩˧ ma̰ʔt˨˩ ɓa̤ŋ˨˩ tam˧˧ʐɨə˧˩˨ ma̰k˨˨ ɓaŋ˧˧ tam˧˥ɹɨə˨˩˦ mak˨˩˨ ɓaŋ˨˩ tam˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɨə˧˩ mat˨˨ ɓaŋ˧˧ tam˧˥ɹɨə˧˩ ma̰t˨˨ ɓaŋ˧˧ tam˧˥ɹɨ̰ʔə˧˩ ma̰t˨˨ ɓaŋ˧˧ tam˧˥˧

Tục ngữ

rửa mặt bằng tăm

  1. gười xấu xí, ở .
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)