ra dáng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˧ zaːŋ˧˥ʐaː˧˥ ja̰ːŋ˩˧ɹaː˧˧ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaː˧˥ ɟaːŋ˩˩ɹaː˧˥˧ ɟa̰ːŋ˩˧

Động từ[sửa]

ra dáng

  1. dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).
    Trông đã ra dáng một thiếu nữ.
    Nói ra dáng người lớn lắm.
  2. (Kng.) . Quá mức bình thường.
    Trông đẹp ra dáng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]