raffle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.fəl/
| [ˈræ.fəl] |
Danh từ
raffle /ˈræ.fəl/
Nội động từ
raffle nội động từ /ˈræ.fəl/
Chia động từ
raffle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to raffle | |||||
| Phân từ hiện tại | raffling | |||||
| Phân từ quá khứ | raffled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | raffle | raffle hoặc rafflest¹ | raffles hoặc raffleth¹ | raffle | raffle | raffle |
| Quá khứ | raffled | raffled hoặc raffledst¹ | raffled | raffled | raffled | raffled |
| Tương lai | will/shall² raffle | will/shall raffle hoặc wilt/shalt¹ raffle | will/shall raffle | will/shall raffle | will/shall raffle | will/shall raffle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | raffle | raffle hoặc rafflest¹ | raffle | raffle | raffle | raffle |
| Quá khứ | raffled | raffled | raffled | raffled | raffled | raffled |
| Tương lai | were to raffle hoặc should raffle | were to raffle hoặc should raffle | were to raffle hoặc should raffle | were to raffle hoặc should raffle | were to raffle hoặc should raffle | were to raffle hoặc should raffle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | raffle | — | let’s raffle | raffle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “raffle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)