Bước tới nội dung
Động từ
ramle
- Sập, đổ, rơi ầm ầm.
- Han ramlet da han skulle gå ned trappen.
- Taket ramlet ned. — Nóc nhà sập xuống.
- å ramle sammen — Tiêu tan, tan rã, sụp đổ.
- å ramle overende — Đổ ngã nằm xuống.
- Làm ồn.
- Han ramlet forferdelig med oppvasken.
- Tomme tønner ramler mest. — Thùng rỗng kêu to.