Bước tới nội dung

rauður

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Iceland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ rauðr, từ tiếng German nguyên thủy *raudaz.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

For Tiếng Iceland base lemma 'rauður', page exists but has no Tiếng Iceland section

  1. Đỏ.

Biến cách

[sửa]
Dạng khẳng định của rauður
biến cách strong
(bất định)
số ít giống đực giống cái giống trung
danh cách rauður rauð rautt
đối cách rauðan rauða
dữ cách rauðum rauðri rauðu
sinh cách rauðs rauðrar rauðs
số nhiều giống đực giống cái giống trung
danh cách rauðir rauðar rauð
đối cách rauða
dữ cách rauðum
sinh cách rauðra
biến cách weak
(xác định)
số ít giống đực giống cái giống trung
danh cách rauði rauða rauða
đối cách/dữ cách/sinh cách rauða rauðu
số nhiều (tất cả cách ngữ pháp) rauðu
Dạng so sánh hơn của rauður
biến cách weak
(xác định)
giống đực giống cái giống trung
số ít (tất cả cách ngữ pháp) rauðari rauðari rauðara
số nhiều (tất cả cách ngữ pháp) rauðari
Dạng so sánh nhất của rauður
biến cách strong
(bất định)
số ít giống đực giống cái giống trung
danh cách rauðastur rauðust rauðast
đối cách rauðastan rauðasta
dữ cách rauðustum rauðastri rauðustu
sinh cách rauðasts rauðastrar rauðasts
số nhiều giống đực giống cái giống trung
danh cách rauðastir rauðastar rauðust
đối cách rauðasta
dữ cách rauðustum
sinh cách rauðastra
biến cách weak
(xác định)
số ít giống đực giống cái giống trung
danh cách rauðasti rauðasta rauðasta
đối cách/dữ cách/sinh cách rauðasta rauðustu
số nhiều (tất cả cách ngữ pháp) rauðustu

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Iceland · litir (bố cục · chữ)
     hvítur; mjallhvítur      grár      svartur
             rauður; fagurrauður, djúprauður              appelsínugulur, gulrauður, órans (lỗi thời); brúnn, dökkbrúnn; fölvi, mórauður              gulur; rjómagulur
             gulgrænn, mosagrænn              grænn             
             blágrænn; grænblár              heiðblár, fagurblár, himinblár, safírblár              blár
             fjólublár; dimmfjólublár, indígóblár              blárauður; rauðfjólublár (fjólublár), purpuralitur              bleikur