reacted
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
reacted
Chia động từ
react
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to react | |||||
| Phân từ hiện tại | reacting | |||||
| Phân từ quá khứ | reacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | react | react hoặc reactest¹ | reacts hoặc reacteth¹ | react | react | react |
| Quá khứ | reacted | reacted hoặc reactedst¹ | reacted | reacted | reacted | reacted |
| Tương lai | will/shall² react | will/shall react hoặc wilt/shalt¹ react | will/shall react | will/shall react | will/shall react | will/shall react |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | react | react hoặc reactest¹ | react | react | react | react |
| Quá khứ | reacted | reacted | reacted | reacted | reacted | reacted |
| Tương lai | were to react hoặc should react | were to react hoặc should react | were to react hoặc should react | were to react hoặc should react | were to react hoặc should react | were to react hoặc should react |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | react | — | let’s react | react | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.