Bước tới nội dung

receiving-order

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈsi.viɳ.ˈɔr.dɜː/

Danh từ

receiving-order /rɪ.ˈsi.viɳ.ˈɔr.dɜː/

  1. Lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định).

Tham khảo