reclusion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

reclusion /rɪ.ˈkluː.ʒən/

  1. Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.
  2. Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.

Tham khảo[sửa]