reconcile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

reconcile ngoại động từ /ˈrɛ.kən.ˌsɑɪ.əl/

  1. Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận, làm cho hài hòa.
    to reconcile one person to (with) another — giải hoà hai người với nhau
    to reconcile two enemies — giảng hoà hai kẻ địch
    to become reconciled — hoà thuận lại với nhau
  2. Điều hòa, làm hòa hợp, làm cho nhất trí.
    to reconcile differences — điều hoà những ý kiến bất đồng
    to reconcile one's principles with one's actions — làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
  3. Đành cam chịu.
    to reconcile oneself to one's lot — cam chịu với số phận
    to be reconciled to something — đành cam chịu cái gì
  4. (Tôn giáo) Tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm).
  5. (Kinh tế) Chỉnh hợp; đối chiếu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]