referanseramme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Xác định Bất định
Số ít referanseramme referanseramma, referanserammen
Số nhiều referanserammer referanserammene

Danh từ[sửa]

referanseramme gđc

  1. Sự giới hạn của đề mục.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]