Bước tới nội dung

regering

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan regering, tương đương với regeer + -ing.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /rəˈχɪə̯.rəŋ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

regering (số nhiều regerings hoặc regeringe (lỗi thời))

  1. (chính trị) Chính phủ.

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ regeren + -ing.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

regering gc (số nhiều regeringen, giảm nhẹ nghĩa regerinkje gt)

  1. Cai quản; cai trị.
    Đồng nghĩa: bewind, gouvernement, regime
  2. (luật pháp) Chính quyền, chính phủ.
    Đồng nghĩa: gouvernement, kabinet, regime
  3. Trị vì.
    Đồng nghĩa: bewind, regime

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: regering
  • Tiếng Negerhollands: regeering

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

regera + -ing

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

regering gch

  1. Chính quyền; chính phủ.[1][2]

Biến cách

[sửa]
Biến cách của regering
danh cách sinh cách
số ít bất định regering regerings
xác định regeringen regeringens
số nhiều bất định regeringar regeringars
xác định regeringarna regeringarnas

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Government terms, Government Offices of Sweden
  2. Bản mẫu:R:Utrikes namnbok

Đọc thêm

[sửa]
  • regering”, trong Svensk ordbok [Từ điển tiếng Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ regere + -ing.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

regering gch (xác định số ít regeringen, bất định số nhiều regeringer)

  1. (chính trị) Chính phủ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của regering
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách regering regeringen regeringer regeringerne
sinh cách regerings regeringens regeringers regeringernes

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]