regning

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít regning regninga, regningen
Số nhiều regninger regningene

regning gđc

  1. Sự tính, tính toán.
    Regning, lesing og skriving er fag i 1. klasse på skolen.
  2. Hóa đơn, biên lai.
    Han fikk en regning på 3.000 kr.
    For egen regning vil jeg si at... — Theo thiển ý của tôi thì...
    en strek i regningen — Trở ngại, bất trắc không dự định trước được.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]