reinduce

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

reinduce ngoại động từ

  1. Lại xui khiến/dụ dỗ.
  2. (Vật lý) Học cảm ứng lại.
  3. (Logic) Qui nạp lại; suy luận lại.

Tham khảo[sửa]