relabel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈleɪ.bəl/
Ngoại động từ
relabel ngoại động từ /rɪ.ˈleɪ.bəl/
Chia động từ
relabel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to relabel | |||||
| Phân từ hiện tại | relabelling | |||||
| Phân từ quá khứ | relabelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relabel | relabel hoặc relabellest¹ | relabels hoặc relabelleth¹ | relabel | relabel | relabel |
| Quá khứ | relabelled | relabelled hoặc relabelledst¹ | relabelled | relabelled | relabelled | relabelled |
| Tương lai | will/shall² relabel | will/shall relabel hoặc wilt/shalt¹ relabel | will/shall relabel | will/shall relabel | will/shall relabel | will/shall relabel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relabel | relabel hoặc relabellest¹ | relabel | relabel | relabel | relabel |
| Quá khứ | relabelled | relabelled | relabelled | relabelled | relabelled | relabelled |
| Tương lai | were to relabel hoặc should relabel | were to relabel hoặc should relabel | were to relabel hoặc should relabel | were to relabel hoặc should relabel | were to relabel hoặc should relabel | were to relabel hoặc should relabel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | relabel | — | let’s relabel | relabel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “relabel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)