Bước tới nội dung

reman

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌri.ˈmæn/

Ngoại động từ

reman ngoại động từ /ˌri.ˈmæn/

  1. Cung cấp người làm mới.
  2. Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.

Chia động từ

Tham khảo