remorque

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
remorque
/ʁə.mɔʁk/
remorques
/ʁə.mɔʁk/

remorque gc /ʁə.mɔʁk/

  1. Sự kéo, sự dắt, sự lai.
    Prendre un bateau en remorque — kéo một chiếc tàu theo sau
  2. Dây kéo, cáp kéo.
  3. Xe moóc.
    être à la remorque de quelqu'un; se mettre à la remorque de quelqu'un — để cho ai xâu mũi lôi đi
    être toujours à la remorque — cứ lẹt đẹt đi sau

Tham khảo[sửa]