renunciation

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

renunciation /rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/

  1. Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ.
    renunciation of a succession — sự từ bỏ quyền thừa kế
  2. Sự hy sinh, sự quên mình.

Tham khảo[sửa]