reptilian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

reptilian /rɛp.ˈtɪ.li.ən/

  1. (Thuộc) Loài bò sát; giống bò sát.

Danh từ[sửa]

reptilian /rɛp.ˈtɪ.li.ən/

  1. Loài bò sát.

Tham khảo[sửa]