respectivement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

respectivement /ʁɛs.pɛk.tiv.mɑ̃/

  1. Riêng cho mỗi người, riêng cho mỗi vật; người thì, người thì; cái thì, cái thì.
    Ils ont présenté respectivement leur requête — họ đưa riêng mỗi người một đơn
    Ils sont âgés respectivement de cinquante et de soixante ans — họ người thì năm mươi tuổi, người sáu mươi

Tham khảo[sửa]