rift
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪft/
Danh từ
rift /ˈrɪft/
- Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật... ).
- (Khoáng chất) Thớ chẻ.
- Chỗ hé sáng (trong đám sương mù... ).
Thành ngữ
Ngoại động từ
rift ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ /ˈrɪft/
Chia động từ
rift
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rift | |||||
| Phân từ hiện tại | rifting | |||||
| Phân từ quá khứ | rifted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rift | rift hoặc riftest¹ | rifts hoặc rifteth¹ | rift | rift | rift |
| Quá khứ | rifted | rifted hoặc riftedst¹ | rifted | rifted | rifted | rifted |
| Tương lai | will/shall² rift | will/shall rift hoặc wilt/shalt¹ rift | will/shall rift | will/shall rift | will/shall rift | will/shall rift |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rift | rift hoặc riftest¹ | rift | rift | rift | rift |
| Quá khứ | rifted | rifted | rifted | rifted | rifted | rifted |
| Tương lai | were to rift hoặc should rift | were to rift hoặc should rift | were to rift hoặc should rift | were to rift hoặc should rift | were to rift hoặc should rift | were to rift hoặc should rift |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rift | — | let’s rift | rift | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rift”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁift/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rift /ʁift/ |
rift /ʁift/ |
rift gđ /ʁift/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rift”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)