rinçage

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
rinçage
/ʁɛ̃.saʒ/
rinçages
/ʁɛ̃.saʒ/

rinçage /ʁɛ̃.saʒ/

  1. Sự rửa, sự súc.
    Rinçage des verres — sự rửa cốc
    Rinçage des bouteilles — sự súc chai
  2. Sự giũ, sự xả (quần áo giặt).

Tham khảo[sửa]