rink
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪŋk/
Danh từ
rink /ˈrɪŋk/
- Sân băng, sân trượt băng.
Nội động từ
rink nội động từ /ˈrɪŋk/
- Trượt băng (trên sân trượt băng).
Chia động từ
rink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rink | |||||
| Phân từ hiện tại | rinking | |||||
| Phân từ quá khứ | rinked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rink | rink hoặc rinkest¹ | rinks hoặc rinketh¹ | rink | rink | rink |
| Quá khứ | rinked | rinked hoặc rinkedst¹ | rinked | rinked | rinked | rinked |
| Tương lai | will/shall² rink | will/shall rink hoặc wilt/shalt¹ rink | will/shall rink | will/shall rink | will/shall rink | will/shall rink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rink | rink hoặc rinkest¹ | rink | rink | rink | rink |
| Quá khứ | rinked | rinked | rinked | rinked | rinked | rinked |
| Tương lai | were to rink hoặc should rink | were to rink hoặc should rink | were to rink hoặc should rink | were to rink hoặc should rink | were to rink hoặc should rink | were to rink hoặc should rink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rink | — | let’s rink | rink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rink”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)