robustness of an exchange rate regime

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

robustness of an exchange rate regime

  1. (Kinh tế học) Tính thiết thực của một chế độ tỷ giá hối đoái.

Tham khảo[sửa]