Bước tới nội dung

rock-steady

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɑːk.ˈstɛ.di/

Tính từ

rock-steady /ˈrɑːk.ˈstɛ.di/

  1. Khó có thể đổ, khó có thể thay đổi; vững chắc.

Tham khảo